Nghĩa của từ cynic trong tiếng Việt
cynic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cynic
US /ˈsɪn.ɪk/
UK /ˈsɪn.ɪk/
Danh từ
người hoài nghi, người bi quan
a person who believes that people are motivated purely by self-interest rather than acting for honorable or unselfish reasons
Ví dụ:
•
He's such a cynic, always expecting the worst from people.
Anh ấy là một người rất hoài nghi, luôn mong đợi điều tồi tệ nhất từ mọi người.
•
Don't let a few cynics discourage you from pursuing your dreams.
Đừng để một vài người hoài nghi làm bạn nản lòng trong việc theo đuổi ước mơ.