Nghĩa của từ "cut short" trong tiếng Việt
"cut short" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cut short
US /kʌt ʃɔrt/
UK /kʌt ʃɔːt/
Cụm động từ
rút ngắn, chấm dứt sớm
to stop something before it is finished
Ví dụ:
•
The meeting was cut short due to an emergency.
Cuộc họp bị rút ngắn do tình huống khẩn cấp.
•
Her career was cut short by illness.
Sự nghiệp của cô ấy bị rút ngắn do bệnh tật.