Nghĩa của từ "cut back on sth" trong tiếng Việt

"cut back on sth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cut back on sth

US /kʌt bæk ɑn ˈsʌmˌθɪŋ/
UK /kʌt bæk ɒn ˈsʌmˌθɪŋ/

Cụm động từ

cắt giảm, giảm bớt

to reduce the amount or quantity of something, especially something that is bad for you or that you spend too much money on

Ví dụ:
You should cut back on sugary drinks if you want to lose weight.
Bạn nên cắt giảm đồ uống có đường nếu muốn giảm cân.
The company decided to cut back on expenses to improve profitability.
Công ty quyết định cắt giảm chi phí để cải thiện lợi nhuận.