Nghĩa của từ cultures trong tiếng Việt
cultures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cultures
US /ˈkʌl.tʃərz/
UK /ˈkʌl.tʃəz/
Danh từ số nhiều
1.
nền văn hóa
the customs, arts, social institutions, and achievements of a particular nation, people, or group
Ví dụ:
•
The city is a melting pot of different cultures.
Thành phố là nơi hội tụ của nhiều nền văn hóa khác nhau.
•
We need to understand and respect other cultures.
Chúng ta cần hiểu và tôn trọng các nền văn hóa khác.
2.
chủng vi khuẩn, nuôi cấy
the cultivation of bacteria, tissue cells, etc., in an artificial medium containing nutrients
Ví dụ:
•
The lab is growing various bacterial cultures for research.
Phòng thí nghiệm đang nuôi cấy nhiều chủng vi khuẩn khác nhau để nghiên cứu.
•
Yogurt is made using live bacterial cultures.
Sữa chua được làm bằng cách sử dụng các chủng vi khuẩn sống.