Nghĩa của từ cultivator trong tiếng Việt

cultivator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cultivator

US /ˈkʌl.tə.veɪ.t̬ɚ/
UK /ˈkʌl.tɪ.veɪ.tə/
"cultivator" picture

Danh từ

1.

máy xới đất, máy làm cỏ

a mechanical implement for breaking up the soil and removing weeds

Ví dụ:
The farmer used a cultivator to prepare the field for planting.
Người nông dân đã sử dụng máy xới đất để chuẩn bị ruộng cho việc gieo trồng.
Modern cultivators can cover large areas of land quickly.
Các loại máy xới hiện đại có thể xử lý những diện tích đất lớn một cách nhanh chóng.
2.

người trồng, người bồi dưỡng

a person or thing that grows or fosters the growth of something

Ví dụ:
He was a cultivator of rare orchids.
Ông ấy là một người trồng các loại lan quý hiếm.
She is a cultivator of young talent in the arts.
Cô ấy là một người bồi dưỡng những tài năng trẻ trong nghệ thuật.
Từ liên quan: