Nghĩa của từ crunches trong tiếng Việt
crunches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crunches
US /krʌntʃɪz/
UK /krʌntʃɪz/
Danh từ
gập bụng, bài tập bụng
an exercise in which you lie on your back and lift your head and shoulders off the floor to strengthen your abdominal muscles
Ví dụ:
•
She does 50 crunches every morning to keep her abs strong.
Cô ấy tập 50 bài gập bụng mỗi sáng để giữ cơ bụng săn chắc.
•
Proper form is important when doing crunches to avoid injury.
Tư thế đúng rất quan trọng khi tập gập bụng để tránh chấn thương.
Động từ
1.
lạo xạo, nghiền nát
to make a loud sound by pressing or crushing something hard
Ví dụ:
•
The dry leaves crunched under his feet as he walked.
Lá khô lạo xạo dưới chân anh khi anh bước đi.
•
The car crunched into the wall, making a terrible noise.
Chiếc xe đâm sầm vào tường, tạo ra một tiếng động kinh hoàng.
2.
xử lý, phân tích
to process or analyze a large amount of information or data
Ví dụ:
•
The computer program crunches numbers all day to predict market trends.
Chương trình máy tính xử lý số liệu cả ngày để dự đoán xu hướng thị trường.
•
We need to crunch the data before making a decision.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
Từ liên quan: