Nghĩa của từ cruises trong tiếng Việt
cruises trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cruises
US /kruːzɪz/
UK /kruːzɪz/
Danh từ
du thuyền, chuyến đi biển
a journey on a ship or boat taken for pleasure or as a holiday, typically stopping at several places
Ví dụ:
•
They went on several Mediterranean cruises last year.
Họ đã đi nhiều chuyến du thuyền Địa Trung Hải vào năm ngoái.
•
Luxury cruises offer a wide range of amenities.
Các chuyến du thuyền sang trọng cung cấp nhiều tiện nghi.
Động từ
du ngoạn, lướt đi
travel in a ship or boat for pleasure, especially without a fixed destination
Ví dụ:
•
They love to cruise the Caribbean islands.
Họ thích du ngoạn các đảo Caribe.
•
The car was cruising smoothly down the highway.
Chiếc xe đang lướt êm ái trên đường cao tốc.
Từ liên quan: