Nghĩa của từ credibility trong tiếng Việt
credibility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
credibility
US /ˌkred.əˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/
Danh từ
uy tín, độ tin cậy
the quality of being trusted and believed in
Ví dụ:
•
The scandal severely damaged his political credibility.
Vụ bê bối đã làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín chính trị của anh ta.
•
The witness's testimony lacked credibility.
Lời khai của nhân chứng thiếu độ tin cậy.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: