Nghĩa của từ plausibility trong tiếng Việt

plausibility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plausibility

US /ˌplɑː.zəˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌplɔː.zəˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

tính hợp lý, tính đáng tin cậy, tính có thể tin được

the quality of being believable or appearing to be true

Ví dụ:
The lawyer questioned the plausibility of the witness's story.
Luật sư đặt câu hỏi về tính hợp lý của lời khai nhân chứng.
There is some plausibility to his argument, but I'm not entirely convinced.
Lập luận của anh ấy có một chút hợp lý, nhưng tôi không hoàn toàn bị thuyết phục.
Từ liên quan: