Nghĩa của từ crafty trong tiếng Việt

crafty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crafty

US /ˈkræf.ti/
UK /ˈkrɑːf.ti/
"crafty" picture

Tính từ

xảo quyệt, tinh ranh, khôn ngoan

skillful in deceiving others; cunning

Ví dụ:
The crafty fox outsmarted the hunter.
Con cáo xảo quyệt đã lừa được người thợ săn.
She came up with a crafty plan to get what she wanted.
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch xảo quyệt để đạt được điều mình muốn.