Nghĩa của từ covet trong tiếng Việt

covet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

covet

US /ˈkʌv.ət/
UK /ˈkʌv.ɪt/

Động từ

thèm muốn, khao khát

to desire something belonging to another

Ví dụ:
He always coveted his neighbor's new car.
Anh ấy luôn thèm muốn chiếc xe mới của hàng xóm.
The award is highly coveted by actors.
Giải thưởng này rất được các diễn viên khao khát.