Nghĩa của từ "cost of living" trong tiếng Việt
"cost of living" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cost of living
US /ˌkɔst əv ˈlɪvɪŋ/
UK /ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/
Danh từ
chi phí sinh hoạt
the level of prices relating to a range of everyday items and services that a typical household needs to buy
Ví dụ:
•
The cost of living has increased significantly this year.
Chi phí sinh hoạt đã tăng đáng kể trong năm nay.
•
Many people are struggling with the rising cost of living.
Nhiều người đang vật lộn với chi phí sinh hoạt tăng cao.