Nghĩa của từ corrigenda trong tiếng Việt

corrigenda trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corrigenda

US /ˌkɔːr.ɪˈdʒen.də/
UK /ˌkɒr.ɪˈdʒen.də/
"corrigenda" picture

Danh từ

bảng đính chính, những lỗi cần sửa

a list of errors in a printed work and their corrections

Ví dụ:
The publisher issued a corrigenda for the first edition of the textbook.
Nhà xuất bản đã phát hành một bảng đính chính cho ấn bản đầu tiên của sách giáo khoa.
Please refer to the corrigenda at the back of the book for any errors.
Vui lòng tham khảo bảng đính chính ở cuối sách để biết bất kỳ lỗi nào.