Nghĩa của từ errata trong tiếng Việt
errata trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
errata
US /erˈɑː.t̬ə/
UK /erˈɑː.tə/
Danh từ số nhiều
đính chính, danh sách lỗi
a list of errors in a printed work, discovered after printing
Ví dụ:
•
The book included an errata sheet listing all the corrections.
Cuốn sách bao gồm một tờ đính chính liệt kê tất cả các sửa đổi.
•
The publisher issued a new edition to correct the numerous errata.
Nhà xuất bản đã phát hành một ấn bản mới để sửa chữa nhiều lỗi in.