Nghĩa của từ cordiality trong tiếng Việt

cordiality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cordiality

US /ˌkɔːrˈdi.æl.ə.t̬i/
UK /ˌkɔː.diˈæl.ə.ti/
"cordiality" picture

Danh từ

sự nồng hậu, sự thân thiện, sự chân thành

the quality of being warm, friendly, and polite

Ví dụ:
The meeting was conducted with great cordiality.
Cuộc họp đã được tiến hành với sự thân thiện nồng hậu.
She greeted her guests with genuine cordiality.
Cô ấy chào đón khách với sự nồng hậu chân thành.
Từ liên quan: