Nghĩa của từ convalescent trong tiếng Việt

convalescent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

convalescent

US /ˌkɑːn.vəˈles.ənt/
UK /ˌkɒn.vəˈles.ənt/

Tính từ

đang hồi phục, dưỡng bệnh

recovering from an illness or medical treatment

Ví dụ:
The patient is still convalescent after the surgery.
Bệnh nhân vẫn đang trong giai đoạn hồi phục sau phẫu thuật.
She spent a month at a convalescent home.
Cô ấy đã dành một tháng ở một viện dưỡng lão.

Danh từ

người đang hồi phục, người dưỡng bệnh

a person who is recovering from an illness or medical treatment

Ví dụ:
The hospital ward was full of convalescents.
Phòng bệnh viện đầy những người đang dưỡng bệnh.
Special care is provided for convalescents.
Chăm sóc đặc biệt được cung cấp cho người đang dưỡng bệnh.