Nghĩa của từ convalescence trong tiếng Việt

convalescence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

convalescence

US /ˌkɑːn.vəˈles.əns/
UK /ˌkɒn.vəˈles.əns/
"convalescence" picture

Danh từ

sự dưỡng bệnh, thời gian hồi phục, sự bình phục

time spent recovering from an illness or medical treatment; recuperation.

Ví dụ:
She spent three months in convalescence after the surgery.
Cô ấy đã dành ba tháng để hồi phục sau ca phẫu thuật.
The hospital has a special ward for patients in convalescence.
Bệnh viện có một khu đặc biệt dành cho bệnh nhân đang trong thời gian dưỡng bệnh.
Từ liên quan: