Nghĩa của từ contoured trong tiếng Việt

contoured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contoured

US /ˈkɑːn.tʊrd/
UK /ˈkɒn.tɔːd/

Tính từ

có đường viền, được tạo hình, ôm sát

shaped to fit a particular outline, especially that of a human body

Ví dụ:
The car seats were ergonomically designed and contoured to provide maximum comfort.
Ghế ô tô được thiết kế công thái học và có đường viền để mang lại sự thoải mái tối đa.
She applied the blush to her cheekbones to create a more contoured look.
Cô ấy thoa phấn má hồng lên xương gò má để tạo vẻ ngoài có đường nét hơn.
Từ liên quan: