Nghĩa của từ contour trong tiếng Việt

contour trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contour

US /ˈkɑːn.tʊr/
UK /ˈkɒn.tɔːr/
"contour" picture

Danh từ

1.

đường nét, hình dáng, hình thù

an outline representing the shape or form of something

Ví dụ:
The artist sketched the delicate contour of her face.
Người nghệ sĩ đã phác thảo đường nét tinh tế của khuôn mặt cô.
The mountain range showed a rugged contour against the sky.
Dãy núi hiện lên đường nét gồ ghề trên nền trời.
2.

đường đồng mức, đường đẳng sâu

a line on a map joining points of equal height or depth

Ví dụ:
The map showed several contour lines indicating steep terrain.
Bản đồ hiển thị một số đường đồng mức chỉ ra địa hình dốc.
Hikers use contour maps to navigate challenging trails.
Những người đi bộ đường dài sử dụng bản đồ đường đồng mức để điều hướng các con đường mòn đầy thử thách.

Động từ

tạo đường nét, tạo hình, ôm sát

to mold into a specific shape, especially one that follows the outline of something else

Ví dụ:
The dress was designed to contour to the body.
Chiếc váy được thiết kế để ôm sát cơ thể.
The makeup artist used shading to contour her cheekbones.
Nghệ sĩ trang điểm đã sử dụng kỹ thuật tạo khối để tạo đường nét cho xương gò má của cô.