Nghĩa của từ "contemporary issues" trong tiếng Việt

"contemporary issues" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contemporary issues

US /kənˈtɛmpərˌɛri ˈɪʃuːz/
UK /kənˈtɛmpərərɪ ˈɪʃuːz/

Danh từ số nhiều

vấn đề đương đại, các vấn đề thời sự

topics or problems that are relevant and significant in the present time

Ví dụ:
The debate focused on various contemporary issues affecting society.
Cuộc tranh luận tập trung vào nhiều vấn đề đương đại ảnh hưởng đến xã hội.
Students are encouraged to research and discuss contemporary issues in class.
Học sinh được khuyến khích nghiên cứu và thảo luận về các vấn đề đương đại trong lớp.