Nghĩa của từ contemplation trong tiếng Việt

contemplation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contemplation

US /ˌkɑːn.t̬əmˈpleɪ.ʃən/
UK /ˌkɒn.təmˈpleɪ.ʃən/

Danh từ

1.

chiêm nghiệm, suy tư, ngẫm nghĩ

the act of thinking deeply about something for a long time

Ví dụ:
He was lost in deep contemplation of the universe.
Anh ấy chìm đắm trong sự chiêm nghiệm sâu sắc về vũ trụ.
After much contemplation, she decided to accept the job offer.
Sau nhiều suy tư, cô ấy quyết định chấp nhận lời mời làm việc.
2.

chiêm ngưỡng, ngắm nhìn

the act of looking at something for a long time

Ví dụ:
The artist spent hours in quiet contemplation of the landscape.
Người nghệ sĩ đã dành hàng giờ để chiêm ngưỡng phong cảnh một cách tĩnh lặng.
The statue was an object of beauty and contemplation.
Bức tượng là một đối tượng của vẻ đẹp và sự chiêm ngưỡng.