Nghĩa của từ "construction company" trong tiếng Việt
"construction company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
construction company
US /kənˈstrʌkʃən ˈkʌmpəni/
UK /kənˈstrʌkʃən ˈkʌmpəni/
Danh từ
công ty xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
a company that builds or repairs buildings, roads, or other structures
Ví dụ:
•
Our city hired a new construction company to build the bridge.
Thành phố chúng tôi đã thuê một công ty xây dựng mới để xây cầu.
•
The construction company is known for its high-quality work.
Công ty xây dựng này nổi tiếng với chất lượng công việc cao.