Nghĩa của từ constructing trong tiếng Việt

constructing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

constructing

US /kənˈstrʌktɪŋ/
UK /kənˈstrʌktɪŋ/

Động từ

1.

xây dựng, kiến tạo, lắp ráp

to build or make something, typically a large structure or a complex idea

Ví dụ:
They are currently constructing a new bridge over the river.
Họ hiện đang xây dựng một cây cầu mới bắc qua sông.
The architect is constructing a detailed model of the building.
Kiến trúc sư đang xây dựng một mô hình chi tiết của tòa nhà.
2.

xây dựng, hình thành, tạo ra

to form or create (an idea, argument, or theory) by arranging parts or elements

Ví dụ:
The lawyer was busy constructing her closing argument.
Luật sư đang bận xây dựng lập luận cuối cùng của mình.
The team is constructing a new theory based on the latest data.
Nhóm đang xây dựng một lý thuyết mới dựa trên dữ liệu mới nhất.