Nghĩa của từ constriction trong tiếng Việt

constriction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

constriction

US /kənˈstrɪk.ʃən/
UK /kənˈstrɪk.ʃən/

Danh từ

1.

sự siết chặt, sự co thắt

the action of making something narrower, especially by encircling pressure

Ví dụ:
The snake's constriction around its prey was deadly.
Sự siết chặt của con rắn quanh con mồi thật chết người.
There was a feeling of constriction in his chest.
Anh ấy có cảm giác bị siết chặt trong lồng ngực.
2.

hạn chế, giới hạn

a restriction or limitation

Ví dụ:
The new regulations imposed severe constrictions on trade.
Các quy định mới đã áp đặt những hạn chế nghiêm ngặt đối với thương mại.
Financial constrictions prevented the company from expanding.
Những hạn chế tài chính đã ngăn cản công ty mở rộng.
Từ liên quan: