Nghĩa của từ constricted trong tiếng Việt

constricted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

constricted

US /kənˈstrɪk.tɪd/
UK /kənˈstrɪk.tɪd/
"constricted" picture

Tính từ

1.

bị co lại, bị thắt lại

made narrower or tighter, especially by pressure

Ví dụ:
The patient had constricted pupils due to the medication.
Bệnh nhân bị co đồng tử do tác dụng của thuốc.
He felt constricted by his tight necktie.
Anh ấy cảm thấy bị gò bó bởi chiếc cà vạt thắt chặt.
2.

bị hạn chế, bị gò bó

restricted or limited in scope or freedom

Ví dụ:
She felt constricted by the many rules of the boarding school.
Cô ấy cảm thấy bị gò bó bởi quá nhiều quy định của trường nội trú.
The company's growth was constricted by a lack of funding.
Sự phát triển của công ty bị hạn chế do thiếu kinh phí.

Thì quá khứ

đã co lại, đã siết chặt

past tense of constrict: to make narrower or tighter

Ví dụ:
The python constricted its prey.
Con trăn đã siết chặt con mồi của nó.
Cold temperatures constricted the blood vessels.
Nhiệt độ lạnh làm co các mạch máu.
Từ liên quan: