Nghĩa của từ consisting trong tiếng Việt

consisting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consisting

US /kənˈsɪstɪŋ/
UK /kənˈsɪstɪŋ/

Động từ

bao gồm, gồm có

be composed or made up of

Ví dụ:
•
The committee is consisting of ten members.
Ủy ban gồm mười thành viên.
•
The meal was consisting of fresh seafood and vegetables.
Bữa ăn gồm hải sản tươi sống và rau củ.