Nghĩa của từ consign trong tiếng Việt

consign trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consign

US /kənˈsaɪn/
UK /kənˈsaɪn/

Động từ

1.

ký gửi, gửi, giao phó

to send or deliver something to someone or somewhere, especially for storage, safekeeping, or sale

Ví dụ:
He decided to consign his old furniture to an auction house.
Anh ấy quyết định ký gửi đồ nội thất cũ của mình cho một nhà đấu giá.
The goods were consigned to the buyer's warehouse.
Hàng hóa đã được gửi đến kho của người mua.
2.

đẩy vào, gạt bỏ

to put someone or something in a place where they will be forgotten or ignored

Ví dụ:
He was consigned to a life of poverty.
Anh ấy bị đẩy vào cuộc sống nghèo khổ.
The old traditions were consigned to history.
Những truyền thống cũ đã bị đẩy vào lịch sử.
Từ liên quan: