Nghĩa của từ consignment trong tiếng Việt

consignment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consignment

US /kənˈsaɪn.mənt/
UK /kənˈsaɪn.mənt/
"consignment" picture

Danh từ

1.

ký gửi, lô hàng, sự gửi hàng

the action of consigning or delivering something

Ví dụ:
The consignment of goods was delayed due to bad weather.
Việc ký gửi hàng hóa bị trì hoãn do thời tiết xấu.
We are awaiting the next consignment from the factory.
Chúng tôi đang chờ lô hàng tiếp theo từ nhà máy.
2.

lô hàng, hàng hóa, mẻ hàng

a batch of goods destined for or delivered to someone

Ví dụ:
The store received a large consignment of new clothes.
Cửa hàng đã nhận được một lô hàng lớn quần áo mới.
Each consignment is carefully checked before shipping.
Mỗi lô hàng được kiểm tra cẩn thận trước khi vận chuyển.