Nghĩa của từ consigns trong tiếng Việt

consigns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consigns

US /kənˈsaɪnz/
UK /kənˈsaɪnz/

Động từ

1.

gửi, ký gửi

to send (goods) by public carrier

Ví dụ:
The company consigns its products to retailers across the country.
Công ty gửi sản phẩm của mình đến các nhà bán lẻ trên toàn quốc.
We need to consign these packages for delivery by tomorrow.
Chúng ta cần gửi những gói hàng này để giao vào ngày mai.
2.

giao phó, định đoạt

to hand over or deliver formally

Ví dụ:
He consigns his old books to the charity shop.
Anh ấy giao những cuốn sách cũ của mình cho cửa hàng từ thiện.
The prisoner was consigned to a life sentence.
Tù nhân bị kết án tù chung thân.
Từ liên quan: