Nghĩa của từ "consent to" trong tiếng Việt
"consent to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
consent to
US /kənˈsɛnt tuː/
UK /kənˈsɛnt tuː/
Cụm động từ
đồng ý, cho phép
to agree to do something, or to allow someone to do something
Ví dụ:
•
My parents would not consent to my going to the party.
Bố mẹ tôi sẽ không đồng ý cho tôi đi dự tiệc.
•
She finally consented to the marriage.
Cuối cùng cô ấy cũng đồng ý kết hôn.