Nghĩa của từ consecrated trong tiếng Việt

consecrated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consecrated

US /ˈkɑːn.sə.kreɪ.t̬ɪd/
UK /ˈkɒn.sɪ.kreɪ.tɪd/

Tính từ

cung hiến, thánh hiến

made or declared sacred; dedicated formally to a religious or divine purpose

Ví dụ:
The church was consecrated by the bishop last year.
Nhà thờ đã được giám mục cung hiến vào năm ngoái.
The ground was consecrated for burial.
Mảnh đất đã được cung hiến để chôn cất.