Nghĩa của từ consecrate trong tiếng Việt

consecrate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consecrate

US /ˈkɑːn.sə.kreɪt/
UK /ˈkɒn.sɪ.kreɪt/
"consecrate" picture

Động từ

1.

hiến dâng, truyền phép

to officially state in a special religious ceremony that a place or thing is holy and can be used for religious purposes

Ví dụ:
The new cathedral was consecrated in 1850.
Nhà thờ lớn mới đã được hiến dâng vào năm 1850.
The priest consecrated the bread and wine.
Linh mục đã truyền phép bánh và rượu.
2.

cống hiến, dành cho

to dedicate someone or something to a particular purpose

Ví dụ:
She consecrated her life to helping the poor.
Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ người nghèo.
The site was consecrated to the memory of the fallen soldiers.
Địa điểm này đã được dành riêng để tưởng nhớ những người lính đã ngã xuống.
Từ liên quan: