Nghĩa của từ confronted trong tiếng Việt

confronted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

confronted

US /kənˈfrʌn.t̬ɪd/
UK /kənˈfrʌn.tɪd/

Động từ

1.

đối mặt, đối đầu

to meet someone face to face with hostile or argumentative intent

Ví dụ:
She confronted her accuser in court.
Cô ấy đã đối mặt với người buộc tội mình tại tòa.
The police confronted the suspect with the evidence.
Cảnh sát đã đối chất nghi phạm với bằng chứng.
2.

đối mặt, giải quyết

to deal with (a problem or difficult situation)

Ví dụ:
He had to confront his fears.
Anh ấy phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
The company is confronted with serious financial problems.
Công ty đang đối mặt với các vấn đề tài chính nghiêm trọng.