Nghĩa của từ confines trong tiếng Việt

confines trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

confines

US /ˈkɑːn.faɪnz/
UK /ˈkɒn.faɪnz/

Danh từ số nhiều

ranh giới, phạm vi

the boundaries of a place or area

Ví dụ:
He rarely ventured beyond the confines of his small village.
Anh ấy hiếm khi mạo hiểm vượt ra ngoài ranh giới của ngôi làng nhỏ của mình.
The prisoners were kept within the strict confines of the prison.
Các tù nhân bị giam giữ trong ranh giới nghiêm ngặt của nhà tù.

Động từ

giới hạn, giam giữ

to keep or restrict someone or something within certain limits

Ví dụ:
The doctor advised her to confine herself to bed for a few days.
Bác sĩ khuyên cô ấy nên giới hạn bản thân trên giường vài ngày.
Please confine your remarks to the topic at hand.
Vui lòng giới hạn nhận xét của bạn trong chủ đề đang thảo luận.