Nghĩa của từ condemned trong tiếng Việt

condemned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

condemned

US /kənˈdemd/
UK /kənˈdemd/

Tính từ

1.

bị tuyên bố không thể sử dụng, bị phá hủy

officially declared unfit for use or habitation

Ví dụ:
The old building was condemned due to structural damage.
Tòa nhà cũ bị tuyên bố không thể sử dụng do hư hỏng cấu trúc.
Many of the houses in the area were condemned after the earthquake.
Nhiều ngôi nhà trong khu vực đã bị tuyên bố không thể ở được sau trận động đất.
2.

bị kết án, bị kết án tử hình

sentenced to a particular punishment, especially death

Ví dụ:
The prisoner was condemned to life imprisonment.
Tù nhân bị kết án tù chung thân.
He was condemned to death for his crimes.
Anh ta bị kết án tử hình vì tội ác của mình.
Từ liên quan: