Nghĩa của từ concurrency trong tiếng Việt

concurrency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concurrency

US /kənˈkʌr.ən.si/
UK /kənˈkʌr.ən.si/

Danh từ

1.

sự đồng thời, sự trùng hợp

the fact of two or more events or circumstances happening or existing at the same time

Ví dụ:
The project suffered from a concurrency of problems.
Dự án gặp khó khăn do sự đồng thời của nhiều vấn đề.
There was a strange concurrency of events that day.
Có một sự trùng hợp kỳ lạ của các sự kiện vào ngày hôm đó.
2.

tính đồng thời, xử lý song song

the ability of a system to handle multiple tasks or processes at the same time

Ví dụ:
Modern operating systems are designed for high concurrency.
Các hệ điều hành hiện đại được thiết kế cho khả năng xử lý đồng thời cao.
Database concurrency control ensures data integrity.
Kiểm soát tính đồng thời của cơ sở dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.