Nghĩa của từ concurrently trong tiếng Việt

concurrently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concurrently

US /kənˈkɝː.ənt.li/
UK /kənˈkʌr.ənt.li/
"concurrently" picture

Trạng từ

đồng thời, cùng lúc

at the same time

Ví dụ:
The two events happened concurrently.
Hai sự kiện xảy ra đồng thời.
She is studying for her degree and working full-time concurrently.
Cô ấy đang học lấy bằng và làm việc toàn thời gian đồng thời.