Nghĩa của từ concurrent trong tiếng Việt
concurrent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
concurrent
US /kənˈkɝː.ənt/
UK /kənˈkʌr.ənt/
Tính từ
1.
đồng thời, xảy ra cùng lúc
existing, happening, or done at the same time
Ví dụ:
•
The two events were concurrent.
Hai sự kiện đó diễn ra đồng thời.
•
He is serving two concurrent prison sentences.
Anh ta đang thụ án hai bản án tù đồng thời.
2.
đồng quy, giao nhau
(of two or more lines or paths) meeting at or tending toward one point
Ví dụ:
•
The three roads are concurrent at the town square.
Ba con đường giao nhau tại quảng trường thị trấn.
•
In geometry, concurrent lines are lines that intersect at a single point.
Trong hình học, các đường thẳng đồng quy là các đường thẳng cắt nhau tại một điểm duy nhất.
Từ liên quan: