Nghĩa của từ concealment trong tiếng Việt

concealment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concealment

US /kənˈsiːl.mənt/
UK /kənˈsiːl.mənt/

Danh từ

1.

che giấu, giấu giếm, sự bí mật

the action of hiding something or preventing it from being known

Ví dụ:
The police suspected concealment of evidence.
Cảnh sát nghi ngờ hành vi che giấu bằng chứng.
Her sudden departure was a deliberate act of concealment.
Sự ra đi đột ngột của cô ấy là một hành động che giấu có chủ ý.
2.

nơi ẩn náu, chỗ ẩn nấp, vật che giấu

a place used for hiding something or someone

Ví dụ:
The cave provided excellent concealment for the fugitives.
Hang động cung cấp một nơi ẩn náu tuyệt vời cho những kẻ chạy trốn.
They used the dense foliage as concealment from their pursuers.
Họ sử dụng tán lá rậm rạp làm nơi ẩn nấp khỏi những kẻ truy đuổi.