Nghĩa của từ comprising trong tiếng Việt
comprising trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comprising
US /kəmˈpraɪzɪŋ/
UK /kəmˈpraɪzɪŋ/
Động từ
bao gồm, gồm có
present participle of comprise (to consist of; to be made up of)
Ví dụ:
•
The committee is comprising members from various departments.
Ủy ban bao gồm các thành viên từ nhiều phòng ban khác nhau.
•
The book is comprising ten chapters.
Cuốn sách gồm mười chương.