Nghĩa của từ compounded trong tiếng Việt
compounded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compounded
US /kəmˈpaʊndɪd/
UK /kəmˈpaʊndɪd/
Tính từ
phức tạp, kết hợp
made up of several parts or elements
Ví dụ:
•
The problem was compounded by a lack of communication.
Vấn đề trở nên phức tạp hơn do thiếu giao tiếp.
•
He suffered from a compounded fracture.
Anh ấy bị gãy xương phức tạp.
Từ liên quan: