Nghĩa của từ complicity trong tiếng Việt
complicity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
complicity
US /kəmˈplɪs.ə.t̬i/
UK /kəmˈplɪs.ə.ti/
Danh từ
đồng lõa, sự liên can
the state of being involved with others in an illegal activity or wrongdoing
Ví dụ:
•
He was accused of complicity in the fraud.
Anh ta bị buộc tội đồng lõa trong vụ lừa đảo.
•
There was no evidence of her complicity in the crime.
Không có bằng chứng về sự đồng lõa của cô ấy trong vụ án.
Từ liên quan: