Nghĩa của từ complexity trong tiếng Việt
complexity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
complexity
US /kəmˈplek.sə.t̬i/
UK /kəmˈplek.sə.ti/
Danh từ
sự phức tạp, độ phức tạp
the state or quality of being intricate or complicated
Ví dụ:
•
The complexity of the problem made it difficult to solve.
Sự phức tạp của vấn đề khiến nó khó giải quyết.
•
We need to reduce the complexity of the system.
Chúng ta cần giảm độ phức tạp của hệ thống.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: