Nghĩa của từ completing trong tiếng Việt
completing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
completing
Động từ
1.
hoàn thành
finish making or doing.
Ví dụ:
•
he completed his Ph.D. in 1983
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
hoàn thành
make (something) whole or perfect.
Ví dụ:
•
he only needed one thing to complete his happiness
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: