Nghĩa của từ competently trong tiếng Việt

competently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

competently

US /ˈkɑːm.pə.t̬ənt.li/
UK /ˈkɒm.pɪ.tənt.li/

Trạng từ

có năng lực, thành thạo

in an efficient and capable way

Ví dụ:
She handled the difficult situation very competently.
Cô ấy đã xử lý tình huống khó khăn rất có năng lực.
The team worked competently to finish the project on time.
Đội đã làm việc có năng lực để hoàn thành dự án đúng thời hạn.