Nghĩa của từ competency trong tiếng Việt

competency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

competency

US /ˈkɑːm.pə.t̬ən.si/
UK /ˈkɒm.pɪ.tən.si/

Danh từ

1.

năng lực, khả năng

the ability to do something successfully or efficiently

Ví dụ:
•
The job requires a high level of technical competency.
Công việc đòi hỏi trình độ năng lực kỹ thuật cao.
•
Her competency in project management is well-known.
Năng lực của cô ấy trong quản lý dự án được biết đến rộng rãi.
2.

thẩm quyền, quyền hạn

the legal authority of a court or other body to deal with a particular matter

Ví dụ:
•
The court's competency to hear the case was challenged.
Thẩm quyền của tòa án để xét xử vụ án đã bị thách thức.
•
The new law expands the regulatory competency of the agency.
Luật mới mở rộng thẩm quyền quản lý của cơ quan.