Nghĩa của từ comparing trong tiếng Việt
comparing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comparing
US /kəmˈpɛrɪŋ/
UK /kəmˈpeərɪŋ/
Động từ
1.
so sánh
to examine or look for the difference between two or more things
Ví dụ:
•
She spent hours comparing prices online before buying the new laptop.
Cô ấy đã dành hàng giờ để so sánh giá trực tuyến trước khi mua chiếc máy tính xách tay mới.
•
It's not fair to keep comparing your child to others.
Không công bằng khi cứ so sánh con bạn với những đứa trẻ khác.
2.
sánh bằng, tương đương
to be similar to something else
Ví dụ:
•
The new model doesn't compare favorably with its predecessor.
Mẫu mới không so sánh được với mẫu tiền nhiệm.
•
Nothing can compare to the beauty of the Grand Canyon.
Không gì có thể sánh bằng vẻ đẹp của Grand Canyon.
Từ liên quan: