Nghĩa của từ comparably trong tiếng Việt

comparably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

comparably

US /ˈkɑːm.pɚ.ə.bli/
UK /ˈkɒm.pər.ə.bli/

Trạng từ

tương đương, có thể so sánh được

in a way that is similar or equivalent to something else, allowing for comparison

Ví dụ:
The two models performed comparably in the tests.
Hai mẫu đã hoạt động tương đương trong các bài kiểm tra.
Her new book is comparably good to her previous bestsellers.
Cuốn sách mới của cô ấy tương đương với những cuốn sách bán chạy trước đây của cô ấy.