Nghĩa của từ "commit to memory" trong tiếng Việt

"commit to memory" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commit to memory

US /kəˈmɪt tuː ˈmɛməri/
UK /kəˈmɪt tuː ˈmɛməri/

Thành ngữ

ghi nhớ, học thuộc lòng

to learn something by heart; to memorize something

Ví dụ:
Students are expected to commit these historical dates to memory.
Học sinh được yêu cầu ghi nhớ những ngày lịch sử này.
I need to commit this poem to memory before the recitation.
Tôi cần ghi nhớ bài thơ này trước khi ngâm thơ.