Nghĩa của từ "commencing on" trong tiếng Việt

"commencing on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commencing on

US /kəˈmɛnsɪŋ ɑn/
UK /kəˈmɛnsɪŋ ɒn/

Cụm từ

bắt đầu từ, kể từ

starting on a particular date or at a particular time

Ví dụ:
The new policy will be effective commencing on January 1st.
Chính sách mới sẽ có hiệu lực bắt đầu từ ngày 1 tháng 1.
Classes are scheduled to resume commencing on Monday.
Các lớp học dự kiến sẽ tiếp tục bắt đầu từ thứ Hai.